Chúng tôi làm bảng so sánh sau đây để bạn tham khảo:
|
1. Kế toán tại đơn vị: |
2. Kế toán dịch vụ: |
|
Ưu điểm: Thường xuyên có mặt tại đơn vị. Có thể thực hiện các công việc khác ngoài công việc kế toán chính. Nhược điểm: Có thể thay đổi nhân sự thường xuyên khiến bạn lo lắng. Dữ liệu kế toán không cập nhật, không đồng nhất về chế độ kế toán dẫn đến khó khăn trong việc giải trình về số liệu quyết toán thuế. Có không ít kế toán viên chưa có nhiều kinh nghiệm trong tác kế toán, đôi lúc không cập nhật kịp thời luật pháp hiện hành về chế độ kế toán. Chi phí lương cho nhân sự kế toán có đủ trình độ thực hiện công việc kế toán thường rất cao. |
Ưu điểm: Luôn song hành cùng doanh nghiệp trên mỗi bước đường kinh doanh. Chi phí dịch vụ luôn thấp hơn thuê kế toán viên đủ trình độ. Luôn cập nhật kịp thời về luật và chế độ kế toán hiện hành mang lại lợi ích thiết thực cho doanh nghiệp. Nhược điểm: Không thường xuyên có mặt tại đơn vị. Không thể làm cùng lúc nhiều công việc khác bên cạnh công việc chính liên quan lĩnh vực kế toán. |
|
Phù hợp: Doanh nghiệp có quy mô lớn |
Phù hợp: Doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ. |
Từ một vài điểm so sánh trên, hy vọng bạn sẽ lựa chọn và quyết định được loại hình kế toán cho phù hợp với doanh nghiệp của mình!
Với kinh nghiệm 10 năm trong ngành, H & T hiểu rằng vấn đề quan trong nhất trong việc cung cấp dịch vụ kế toán thuế là tính KỊP THỜI và TRÁCH NHIỆM đối với khách hàng. Vì vậy, trong tất cả hợp đồng dịch vụ kế toán H&T uôn cam kết 5 chỉ mục quan trọng sau.
(Bao gồm: báo cáo thuế, nhập sổ - in sổ sách - và quyết toán năm nộp cho Chi Cục Thuế + Phòng Thống Kê Quận)
|
STT |
Loại hình kinh doanh |
Số lượng hóa đơn đầu vào + đầu ra + bảng kê |
Phí dịch vụ/tháng |
|
DỊCH VỤ - THƯƠNG MẠI TRONG NƯỚC |
|||
| 1 |
Thương mại (không có tờ khai hải quan) Dịch vụ (không có chi phí giá vốn phục vụ hoá đơn bán ra) |
Không có hóa đơn bảng kê |
300.000đ |
|
Từ 01 hóa đơn –> 05 hóa đơn + bảng kê |
600.000đ |
||
|
Từ 06 hóa đơn –> 10 hóa đơn + bảng kê |
800.000đ |
||
|
Từ 11 hóa đơn –> 20 hóa đơn + bảng kê |
1.000.000đ |
||
|
Từ 21 hóa đơn –> 30 hóa đơn + bảng kê |
1.200.000đ |
||
|
Từ 31 hóa đơn –> 40 hóa đơn + bảng kê |
1.400.000đ |
||
| Từ 41 hóa đơn –> 50 hóa đơn + bảng kê |
1.600.000đ |
||
|
Từ 51 hóa đơn –> 60 hóa đơn + bảng kê |
1.800.000đ |
||
|
Từ 61 hóa đơn -> 70 hóa đơn + bảng kê |
2.000.000đ |
||
|
Từ 71 hóa đơn trở lên + bảng kê |
2.200.000đ trở lên |
||
|
DỊCH VỤ - THƯƠNG MẠI (CÓ XUẤT NHẬP KHẨU) - VẬN TẢI |
|||
| 2 |
Dịch vụ (có chi phí giá vốn phục vụ hoá đơn bán ra) Thương mại (có tờ khai hải quan) Vận tải |
Không có hóa đơn bảng kê |
300.000đ |
|
Từ 01 hóa đơn –> 05 hóa đơn + bảng kê |
700.000đ |
||
|
Từ 06 hóa đơn –> 10 hóa đơn + bảng kê |
900.000đ |
||
|
Từ 11 hóa đơn –> 20 hóa đơn + bảng kê |
1.200.000đ |
||
|
Từ 21 hóa đơn –> 30 hóa đơn + bảng kê |
1.300.000đ |
||
|
Từ 31 hóa đơn –> 40 hóa đơn + bảng kê |
1.500.000đ |
||
|
Từ 51 hóa đơn –> 60 hóa đơn + bảng kê |
1.900.000đ |
||
|
Từ 61 hóa đơn –> 70 hóa đơn + bảng kê |
2.100.000đ |
||
|
Từ 71 hóa đơn trở lên + bảng kê |
2.300.000đ trở lên |
||
|
LẮP ĐẶT - GIA CÔNG |
|||
| 3 |
Lắp đặt - Gia công |
Không có hóa đơn bảng kê |
300.000đ |
|
Từ 01 hóa đơn –> 05 hóa đơn + bảng kê |
800.000đ |
||
|
Từ 06 hóa đơn –> 10 hóa đơn + bảng kê |
1.000.000đ |
||
|
Từ 11 hóa đơn –> 20 hóa đơn + bảng kê |
1.200.000đ |
||
|
Từ 21 hóa đơn –> 30 hóa đơn + bảng kê |
1.400.000đ |
||
|
Từ 31 hóa đơn –> 40 hóa đơn + bảng kê |
1.600.000đ |
||
|
Từ 41 hóa đơn –> 50 hóa đơn + bảng kê |
1.800.000đ |
||
|
Từ 51 hóa đơn –> 60 hóa đơn + bảng kê |
2.000.000đ |
||
|
Từ 61 hóa đơn –> 70 hóa đơn + bảng kê |
2.000.000đ |
||
|
Từ 71 hóa đơn trở lên + bảng kê |
2.400.000đ trở lên |
||
|
SẢN XUẤT - XÂY DỰNG |
|||
| 4 |
Sản xuất, Xây dựng (Hợp đồng phát sinh và kéo dài) |
Sản xuất, xây dựng (Hợp đồng phát sinh và kéo dài) |
300.000đ |
|
Từ 01 hóa đơn –> 05 hóa đơn + bảng kê hoặc 1 hợp đồng xây dựng |
800.000đ |
||
|
Từ 06 hóa đơn –> 10 hóa đơn + bảng kê hoặc 2 hợp đồng xây dựng |
1.100.000đ |
||
|
Từ 11 hóa đơn –> 20 hóa đơn + bảng kê hoặc 3 hợp đồng xây dựng |
1.400.000đ |
||
|
Từ 21 hóa đơn –> 30 hóa đơn + bảng kê hoặc 4 hợp đồng xây dựng |
|||
|
Từ 31 hóa đơn –> 40 hóa đơn + bảng kê hoặc 5 hợp đồng xây dựng |
1.700.000đ |
||
|
Từ 41 hóa đơn –> 50 hóa đơn + bảng kê hoặc 6 hợp đồng xây dựng |
2.000.000đ |
||
|
Từ 51 hóa đơn –> 60 hóa đơn + bảng kê hoặc 7 hợp đồng xây dựng |
2.300.000đ |
||
|
Từ 61 hóa đơn –> 70 hóa đơn + bảng kê hoặc 8 hợp đồng xây dựng |
2.600.000đ |
||
|
Từ 71 hóa đơn trở lên + bảng kê hoặc trên 9 hợp đồng trở lên xây dựng |
2.900.000đ |
||
Chúng tôi ở đây để phục vụ bạn